21/6/26

3.912. NEWSPAPER – Quotes

          Một số câu trích về đề tài Báo chí 


1. Một nhà thơ nên ‘thuộc về thời đại của mình’. Tôi nói rằng những sản phẩm của Thời đại Kỹ thuật số thuộc về báo chí, chứ không phải văn học. (A poet should be 'of his time.' I say objects of the Digital Age belong in newspapers, not literature.) - Roman Payne.

 

2. Báo chí không thể được định nghĩa bằng từ thứ hai—giấy. Chúng phải được định nghĩa bằng từ đầu tiên—tin tức. (Newspapers cannot be defined by the second word—paper.  They’ve got to be defined by the first word—news.) - Arthur Sulzberg, Jr.

 

3. Một tờ báo tốt là một quốc gia đang tự nói chuyện với chính mình. (A good newspaper is a nation talking to itself.” - Arthur Miller.

 

4. Hầu hết chúng ta có lẽ cảm thấy rằng chúng ta không thể tự do nếu không có báo chí, và đó là lý do thực sự tại sao chúng ta muốn báo chí được tự do. (Most of us probably feel we couldn’t be free without newspapers, and that is the real reason we want newspapers to be free.) - Edward R. Murrow.

 

5. Mỗi khi một tờ báo chết đi, dù là tờ báo tồi, đất nước lại tiến gần hơn một bước đến chế độ độc tài. (Every time a newspaper dies, even a bad one, the country moves a little closer to authoritarianism) - Richard Kluger.

 

6. Báo chí là một công cụ khiến người ngu dốt càng ngu dốt hơn và người điên càng điên hơn. (A newspaper is a device for making the ignorant more ignorant and the crazy crazier.) -  H. L. Mencken.

 

7. Thật đáng kinh ngạc là lượng tin tức xảy ra trên thế giới mỗi ngày luôn vừa khít với các tờ báo. (It's amazing that the amount of news that happens in the world every day always just exactly fits the newspaper.) - Jerry Seinfeld.

 

8. Người kiêu hãnh đếm những mẩu báo mình đã cắt, người khiêm nhường đếm những phước lành của mình. (The proud man counts his newspaper clippings, the humble man his blessings.) - Fulton J. Sheen.

 

9. Cứ một hoặc hai ngày, tôi lại đi dạo đến làng để nghe mấy câu chuyện phiếm không ngừng diễn ra ở đó, lan truyền từ miệng người này sang miệng người khác, hoặc từ báo này sang báo khác, và nếu nghe với liều lượng vừa phải, thì nó thực sự sảng khoái theo cách riêng của nó, giống như tiếng lá xào xạc và tiếng ếch kêu. (Every day or two, I strolled to the village to hear some of the gossip which is incessantly going on there, circulating either from mouth to mouth, or from newspaper to newspaper, and which, taken in homeopathic doses, was really as refreshing in its way as the rustle of leaves and the peeping of frogs) - Jean Chatzky.

 

10. Sự chính xác đối với một tờ báo cũng giống như đức hạnh đối với một quý bà; nhưng một tờ báo luôn có thể in một lời đính chính. (Accuracy to a newspaper is what virtue is to a lady; but a newspaper can always print a retraction.) - Oscar Wilde.

 

11. Nếu bạn không đọc báo, bạn sẽ thiếu thông tin. Nếu bạn đọc báo, bạn sẽ bị thông tin sai lệch. (If you don't read the newspaper, you're uninformed. If you read the newspaper, you're mis-informed.) - Mark Twain.

 

12. Tiểu thuyết hay nhất còn chân thực hơn bất kỳ bài báo nào. (The best fiction is far more true than any journalism.” - William Faulkner.

 

13. Tôi trở thành nhà báo vì tôi không muốn phụ thuộc vào báo chí để có thông tin. (I became a journalist because I did not want to rely on newspapers for information.) - Christopher Hitchens.

 

14. Một lý do khiến mèo hạnh phúc hơn con người là vì chúng không có báo chí. (One reason that cats are happier than people is that they have no newspapers.” - Gwendolyn Brooks.

 

15. Tin tức không phải để kể cho bạn biết điều gì đã xảy ra. Nó ở đó để nói cho bạn biết điều nó muốn bạn nghe hoặc điều nó nghĩ bạn muốn nghe. (The news isn't there to tell you what happened. It's there to tell you what it wants you to hear or what it thinks you want to hear.)

 

16. Biên tập viên: người được một tờ báo thuê, công việc của họ là phân loại thông tin quan trọng và đảm bảo rằng những thông tin không quan trọng được in ra. (Editor: a person employed by a newspaper, whose business it is to separate the wheat from the chaff, and to see that the chaff is printed.)

 

17. Cửa sổ nhìn ra thế giới có thể bị che khuất bởi một tờ báo. (The window to the world can be covered by a newspaper.) - Stanislaw Jerzy.

 

18. Một tờ báo tốt không bao giờ là đủ tốt, nhưng một tờ báo tồi lại là niềm vui bất tận. (A good newspaper is never nearly good enough but a lousy newspaper is a joy forever.) - Garrison Keillor.

 

19. Quan niệm cũ đối với báo chí là chúng hoàn toàn dùng một lần rồi bỏ - tờ báo hôm nay sẽ trở thành giấy gói cá ngày mai. (The old attitude toward newspapers was that they were completely disposable - today's newspaper is tomorrow's fish wrap.) - Ray Guy.

 

20. Tôi không hề đọc một tờ báo nào, cũng không mua một tờ báo nào mỗi tháng, và tôi cảm thấy mình hạnh phúc hơn rất nhiều vì điều đó. (I do not take a single newspaper, nor read one a month, and I feel myself infinitely the happier for it.) -Thomas Jefferson.

 

21. Tôi sẽ khuyên các nhà báo trẻ hãy dũng cảm và đi ngược dòng. Khi mọi người khác dựa vào internet, bạn thì không nên; khi không ai đi bộ, bạn nên đi bộ; khi ít người đọc những cuốn sách sâu sắc, bạn nên đọc. ... thay vì tìm kiếm một cuộc sống sung túc hơn, bạn nên theo đuổi một chút gian khổ. Ăn những món ăn đơn giản. Khi mọi người đang hướng đến kết quả nhanh chóng, hãy theo đuổi những điều có giá trị lâu dài. Đừng đi theo đám đông; hãy đi ngược hướng. Nếu người khác nhanh, hãy chậm lại. (I would tell young journalists to be brave and go against the tide. When everyone else is relying on the internet, you should not; when nobody's walking, you should walk; when few people are reading profound books, you should read. ... rather than seeking a plusher life you should pursue some hardship. Eat simple food. When everyone's going for quick results, pursue things of lasting value. Don't follow the crowd; go in the opposite direction. If others are fast, be slow. -- Jin Yongquan) - Jin Yongquan.

 

22. Tôi nghĩ rằng báo chí ở bất cứ đâu cũng nên dựa trên công bằng xã hội và tính khách quan, đóng góp cho xã hội cũng như gánh vác trách nhiệm trong xã hội. Cho dù bạn là người theo chủ nghĩa tư bản, chủ nghĩa xã hội hay chủ nghĩa Mác, các nhà báo đều nên có cùng một sự liêm chính nghề nghiệp. (I think journalism anywhere should be based on social justice and impartiality, making contributions to society as well as taking responsibility in society. Whether you are capitalist or socialist or Marxist, journalists should have the same professional integrity.

 

23. Một nền báo chí tự do không có nghĩa là nó không phải là một nền báo chí dễ bị kiểm soát. (A free press doesn't mean it's not a tame press.)

 

24. Tôi từng nghĩ điều quan trọng nhất đối với một phóng viên là phải có mặt ở nơi có tin tức và là người đầu tiên biết. Bây giờ tôi cảm thấy một phóng viên nên có khả năng tạo ra sự thay đổi. (I used to think the most important thing for a reporter was to be where the news is and be the first to know. Now I feel a reporter should be able to effect change. )

 

25. Tôi nghĩ rằng trong tất cả các nguyên tắc của báo chí, quan trọng nhất là làm phức tạp những điều đơn giản và đơn giản hóa những điều phức tạp. Thoạt nhìn, bạn có thể nghĩ rằng một điều gì đó đơn giản, nhưng nó có thể che giấu rất nhiều điều. Tuy nhiên, khi đối mặt với một điều rất phức tạp, bạn nên tìm ra bản chất của nó. (I think that of all the principles for journalism, the most important is to complicate simple things and simplify complicated things. At first sight, you may think something is simple, but it may conceal a great deal. However, facing a very complex thing, you should find out its essence. - Jin Yongquan.

 

26. Những chân lý ổn định và vĩnh cửu của chúng ta đang bị thách thức. Có một kiểu đổ vỡ hậu hiện đại trong báo chí. Phạm vi của các nguồn thông tin và tốc độ truyền tải đang tăng lên; nhưng sức nặng truyền thống của tin tức đã bị xói mòn. (Our stable and eternal verities are being challenged. There's a kind of postmodern breakdown in journalism. The breadth of information sources and the speed of transmission are growing; but the traditional gravity of news has eroded.) - Judy Polumbaum.

 

Mộc Nhân tuyển dịch

 

Không có nhận xét nào: